XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

淡

[dàn]

1.nhạt; loãng; yếu

成分残留少、味道或颜色浅

这道菜味道太淡,放点盐吧。

zhè dào cài wèi dào tài dàn, fàng diǎn yán ba.

Món này vị nhạt quá, cho thêm chút muối đi.

2.ế ẩm; thưa thớt

生意不兴隆;冷清

每年夏天都是旅游业的淡季。

měi nián xià tiān dōu shì lǚ yóu yè de dàn jì.

Mỗi năm mùa hè đều là mùa thấp điểm của ngành du lịch.

清淡一些?是不能吃辣的菜吗?

qīng dàn yì xiē? shì bù néng chī là de cài ma?

Thanh đạm một chút ạ? Là không được ăn món cay phải không?

Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm

房间里弥漫着一股淡淡的花香。

fáng jiān lǐ mí màn zhe yì gǔ dàn dàn de huā xiāng.

Trong phòng lan tỏa một mùi hương hoa nhẹ nhàng.

嗯,今天中午你选的菜都很清淡。

èn, jīn tiān zhōng wǔ nǐ xuǎn de cài dōu hěn qīng dàn.

Ừ, trưa nay những món cậu chọn đều rất thanh đạm.

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…