咸
[xián]
mặn
今天的汤有点儿咸。
jīn tiān de tāng yǒu diǎn r xián.Canh hôm nay hơi mặn.
北方菜偏咸,南方人口味偏甜和酸。
běi fāng cài piān xián, nán fāng rén kǒu wèi piān tián hé suān.Món miền Bắc thiên về mặn, khẩu vị người miền Nam thiên về ngọt và chua.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是青海湖是中国最大的咸水湖泊。
qīng hǎi hú shì zhōng guó zuì dà de xián shuǐ hú bó.Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.
真的吗?你比较喜欢甜的,还是咸的?
zhēn de ma? nǐ bǐ jiào xǐ huan tián de, hái shì xián de?Thật à? Cậu thích đồ ngọt hay đồ mặn hơn?
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的