咸淡[xián dàn] [咸 淡]Lưu từKhácmặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)Chữ trong từ咸xiánmặn淡dànnhạtTừ cùng chữ:冷淡lěng dànHSK 8lạnh lùng平淡píng dànHSK 8nhạt nhẽo清淡qīng dànHSK 8nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)Ví dụ trong bài học这道菜的咸淡调得恰到好处。zhè dào cài de xián dàn tiáo de qià dào hǎo chù.Món ăn này nêm nếm mặn nhạt vừa hoàn hảo.