咸兴[xián xīng] [咸 兴]Lưu từKhácHamhung, Bắc Triều TiênChữ trong từ咸xiánmặn兴xīngtrỗi dậyTừ ghép:咸兴市xián xīng shìHamhung, Bắc Triều TiênTừ cùng chữ:高兴gāo xìngHSK 1vui新兴xīn xīngHSK 6(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên复兴fù xīngHSK 7phục hưng扫兴sǎo xìngHSK 8làm mất hứng振兴zhèn xīngHSK 9chấn hưngTừ cận nghĩa:咸兴市xián xīng shìHamhung, Bắc Triều Tiên