振兴【振興】
[zhèn xīng] [振 兴]
1.chấn hưng; làm cho phát triển mạnh mẽ
大力发展,使兴盛起来
国家正在大力推进乡村全面振兴。
guó jiā zhèng zài dà lì tuī jìn xiāng cūn quán miàn zhèn xīng.Nhà nước đang ra sức thúc đẩy chấn hưng toàn diện nông thôn.
2.quận Trấn Hưng (thuộc thành phố Đan Đông, Liêu Ninh)
辽宁省丹东市市辖区
振兴区是丹东市的一个重要行政区。
zhèn xīng qū shì dān dōng shì de yí gè zhòng yào xíng zhèng qū.Khu Trấn Hưng là một khu hành chính quan trọng của thành phố Đan Đông.
他肩负着振兴家族企业的重任。
tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.