振作
[zhèn zuò] [振 作]
phấn chấn; lấy lại tinh thần; vui lên
使精神发扬、起劲
虽然考试失败了,但他很快就振作了起来。
suī rán kǎo shì shī bài le, dàn tā hěn kuài jiù zhèn zuò le qǐ lái.Dù kỳ thi thất bại nhưng anh ấy đã nhanh chóng lấy lại tinh thần.
失去亲人的悲痛让他很久都无法振作。
shī qù qīn rén de bēi tòng ràng tā hěn jiǔ dōu wú fǎ zhèn zuò.Nỗi đau buồn mất người thân khiến anh ấy lâu ngày không thể vực dậy.
别再消沉下去了,振作起来重新开始吧。
bié zài xiāo chén xià qù le, zhèn zuò qǐ lái chóng xīn kāi shǐ ba.Đừng chán nản sa sút mãi nữa, hãy xốc lại tinh thần và bắt đầu lại đi.
好消息就像兴奋剂一样让大家振作起来。
hǎo xiāo xī jiù xiàng xīng fèn jì yí yàng ràng dà jiā zhèn zuò qǐ lái.Tin tốt giống như chất kích thích giúp mọi người phấn chấn trở lại.