旺盛
[wàng shèng] [旺 盛]
mãnh liệt; dồi dào
生命力强,情绪高涨或需求大
年轻人通常拥有旺盛的精力。
nián qīng rén tōng cháng yōng yǒu wàng shèng de jīng lì.Người trẻ tuổi thường có năng lượng dồi dào.
这座千年丛林至今香火旺盛。
zhè zuò qiān nián cóng lín zhì jīn xiāng huǒ wàng shèng.Chốn tùng lâm nghìn năm này đến nay hương khói vẫn nghi ngút.
汗腺分泌旺盛容易导致多汗。
hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.