茂盛
[mào shèng] [茂 盛]
tươi tốt
植物长得多而茁壮。
春天到了,花园里的花草树木生长得十分茂盛。
chūn tiān dào le, huā yuán lǐ de huā cǎo shù mù shēng zhǎng de shí fēn mào shèng.Mùa xuân đến rồi, hoa cỏ cây cối trong khu vườn phát triển rất tươi tốt.
农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。
nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.
这里的树木生长得非常茂盛。
zhè lǐ de shù mù shēng zhǎng de fēi cháng mào shèng.Cây cối ở đây phát triển rất tươi tốt.
这一丛竹子长得非常茂盛。
zhè yì cóng zhú zi cháng de fēi cháng mào shèng.Bụi trúc này mọc vô cùng tươi tốt.