茂密
[mào mì] [茂 密]
rậm rạp (sự phát triển của thực vật); tươi tốt
草木茂盛繁密。
这片茂密的树林挡住了强烈的阳光,里边非常凉爽。
zhè piàn mào mì de shù lín dǎng zhù le qiáng liè de yáng guāng, lǐ biān fēi cháng liáng shuǎng.Khu rừng rậm rạp này đã che khuất ánh nắng gay gắt, bên trong rất mát mẻ.
他们迷失在茂密的丛林深处。
tā men mí shī zài mào mì de cóng lín shēn chù.Họ bị lạc sâu trong khu rừng rậm rạp.
微风吹拂着湖边茂密的柳树。
wēi fēng chuī fú zhe hú biān mào mì de liǔ shù.Gió nhẹ thổi qua hàng liễu rậm rạp bên hồ.
走在茂密的树荫下,感觉格外凉爽。
zǒu zài mào mì de shù yīn xià, gǎn jué gé wài liáng shuǎng.Đi dưới bóng cây rậm rạp, cảm thấy vô cùng mát mẻ.