秘密
[mì mì] [秘 密]
bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (lượng từ: 个 (gè))
不为人知或不愿公开的事
请不要把这个秘密告诉别人。
qǐng bú yào bǎ zhè ge mì mì gào sù bié rén.Xin đừng nói bí mật này cho người khác biết.
bí mật, kín đáo
不公开、不愿让人知道的
政府召开了秘密会议。
zhèng fǔ zhào kāi le mì mì huì yì.Chính phủ đã triệu tập một cuộc họp bí mật.
个
嗯,这是秘密,现在不能告诉你。
èn, zhè shì mì mì, xiàn zài bù néng gào sù nǐ.Ừm, đây là bí mật, bây giờ thầy chưa thể nói cho em biết.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…科学家希望能解开宇宙的秘密。
kē xué jiā xī wàng néng jiě kāi yǔ zhòu de mì mì.Các nhà khoa học hy vọng có thể giải mã bí mật của vũ trụ.
修改文本时,我们要尽量明确商业秘密和源代码数据的界限。
xiū gǎi wén běn shí, wǒ men yào jǐn liàng míng què shāng yè mì mì hé yuán dài mǎ shù jù de jiè xiàn.Khi chỉnh sửa văn bản, chúng ta phải cố gắng định nghĩa rõ ranh giới của bí mật thương mại và dữ liệu mã nguồn.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量