潜在【潛在】
[qián zài] [潜 TẠI]
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
存在于事物内部或隐藏未显露的。
我们必须提前评估项目的潜在风险。
wǒ men bì xū tí qián píng gū xiàng mù dì qián zài fēng xiǎn.Chúng ta phải đánh giá trước các rủi ro tiềm ẩn của dự án.
那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?
nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn公司努力挖掘员工的潜在能力。
gōng sī nǔ lì wā jué yuán gōng de qián zài néng lì.Công ty nỗ lực khai thác năng lực tiềm ẩn của nhân viên.
他们认为我们的商业模式潜在风险太大。
tā men rèn wéi wǒ men de shāng yè mó shì qián zài fēng xiǎn tài dà.Họ cho rằng mô hình kinh doanh của chúng ta tiềm ẩn rủi ro quá lớn.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来