潜力【潛力】
[qián lì] [潜 力]
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
潜在的能量或能力
这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。
zhè wèi nián qīng yùn dòng yuán zhǎn xiàn chū le jù dà de fā zhǎn qián lì.Vận động viên trẻ này đã thể hiện tiềm năng phát triển rất lớn.
总之,技术有潜力,监管要跟上,否则危害大。
zǒng zhī, jì shù yǒu qián lì, jiān guǎn yào gēn shàng, fǒu zé wēi hài dà.Tóm lại, công nghệ có tiềm năng, giám sát phải bắt kịp, nếu không sẽ gây hại lớn.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。
wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……王老师,这是沿海地区风力发电潜力的最新数据报告。
wáng lǎo shī, zhè shì yán hǎi dì qū fēng lì fā diàn qián lì de zuì xīn shù jù bào gào.Thầy Vương, đây là báo cáo dữ liệu mới nhất về tiềm năng phát điện bằng sức gió ở vùng ven biển.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而