有潜力
[yǒu qián lì] [HỮU 潜 力]
đầy hứa hẹn; có tiềm năng
总之,技术有潜力,监管要跟上,否则危害大。
zǒng zhī, jì shù yǒu qián lì, jiān guǎn yào gēn shàng, fǒu zé wēi hài dà.Tóm lại, công nghệ có tiềm năng, giám sát phải bắt kịp, nếu không sẽ gây hại lớn.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu比赛中涌现出很多有潜力的年轻选手。
bǐ sài zhōng yǒng xiàn chū hěn duō yǒu qián lì de nián qīng xuǎn shǒu.Trong cuộc thi xuất hiện nhiều tuyển thủ trẻ đầy tiềm năng.
嗯,环境保护确实重要,但如果指标过于僵化,可能会让很多有潜力的项目直接夭折。
èn, huán jìng bǎo hù què shí zhòng yào, dàn rú guǒ zhǐ biāo guò yú jiāng huà, kě néng huì ràng hěn duō yǒu qián lì de xiàng mù zhí jiē yāo zhé.Ừm, bảo vệ môi trường quả thực quan trọng, nhưng nếu chỉ tiêu quá cứng nhắc, có thể khiến nhiều dự án tiềm năng bị chết ẻo.
Trong bài: Đề xuất quy phạm pháp lý khai thác tài nguyên công hải và vũ trụ