潜
[qián]
ẩn; bí mật; tiềm ẩn
那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?
nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn科学家乘坐潜艇探索海底世界。
kē xué jiā chéng zuò qián tǐng tàn suǒ hǎi dǐ shì jiè.Các nhà khoa học đi tàu ngầm để khám phá thế giới đáy biển.
他们认为我们的商业模式潜在风险太大。
tā men rèn wéi wǒ men de shāng yè mó shì qián zài fēng xiǎn tài dà.Họ cho rằng mô hình kinh doanh của chúng ta tiềm ẩn rủi ro quá lớn.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来