潜能【潛能】
[qián néng] [潜 能]
tiềm năng; khả năng ẩn giấu
潜在的能力或力量。
老师鼓励学生充分发挥自己的潜能。
lǎo shī gǔ lì xué shēng chōng fèn fā huī zì jǐ de qián néng.Thầy giáo khuyến khích học sinh phát huy tối đa tiềm năng của bản thân.
顺应自然并不等于懒惰,而是尊重规律,给员工发挥潜能的空间。
shùn yìng zì rán bìng bù děng yú lǎn duò, ér shì zūn zhòng guī lǜ, gěi yuán gōng fā huī qián néng de kōng jiān.Thuận theo tự nhiên không đồng nghĩa với lười biếng, mà là tôn trọng quy luật, cho nhân viên không gian phát huy tiềm năng.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?
zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân很有见地!银发群体不仅是照护对象,健康活力老人的服务消费潜能同样十分巨大。
hěn yǒu jiàn dì! yín fà qún tǐ bù jǐn shì zhào hù duì xiàng, jiàn kāng huó lì lǎo rén de fú wù xiāo fèi qián néng tóng yàng shí fēn jù dà.Rất có kiến giải! Nhóm người cao tuổi không chỉ là đối tượng chăm sóc, tiềm năng tiêu dùng dịch vụ của người già khỏe mạnh năng động cũng vô cùng to lớn.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số