亲和力【親和力】
[qīn hé lì] [亲 和 力]
1.(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần
使人感到亲切、容易接近的特质。
她的亲和力让新同事很快适应团队。
tā de qīn hé lì ràng xīn tóng shì hěn kuài shì yìng tuán duì.Sự ấm áp của cô ấy giúp đồng nghiệp mới nhanh chóng hòa nhập đội.
2.Ái lực (hóa học, sinh học)
物质或生物分子之间相互结合的特性。
抗体对这种抗原具有很高的亲和力。
kàng tǐ duì zhè zhǒng kàng yuán jù yǒu hěn gāo de qīn hé lì.Kháng thể có ái lực rất cao đối với kháng nguyên này.
他有一种天然的亲和力,受人喜欢。
tā yǒu yì zhǒng tiān rán de qīn hé lì, shòu rén xǐ huan.Anh ấy có sự thân thiện trời sinh, được mọi người yêu quý.