亲切【親切】
[qīn qiè] [亲 切]
thân thiện; ấm áp; gần gũi
态度温和热情,让人感到近便
这位老师说话很亲切。
zhè wèi lǎo shī shuō huà hěn qīn qiè.Thầy giáo này nói chuyện rất thân thiện.
老友久阔,今日相见格外亲切。
lǎo yǒu jiǔ kuò, jīn rì xiāng jiàn gé wài qīn qiè.Bạn cũ xa cách đã lâu, hôm nay gặp lại cảm thấy vô cùng thân thiết.
他向灾区人民致以亲切的慰问。
tā xiàng zāi qū rén mín zhì yǐ qīn qiè de wèi wèn.Ông gửi lời thăm hỏi ân cần tới người dân vùng thiên tai.
两国领导人举行了亲切的会见。
liǎng guó lǐng dǎo rén jǔ xíng le qīn qiè de huì jiàn.Lãnh đạo hai nước đã có cuộc gặp gỡ thân mật.