知己
[zhī jǐ] [知 己]
tri kỷ; bạn tri kỷ; người hiểu mình
互相了解、志同道合的知心朋友。
人生得一知己足矣,真正的朋友能在你迷茫时指引前行的方向。
rén shēng de yì zhī jǐ zú yǐ, zhēn zhèng de péng yǒu néng zài nǐ mí máng shí zhǐ yǐn qián xíng de fāng xiàng.Đời người có được một người tri kỷ là đủ rồi, người bạn chân chính có thể dẫn lối định hướng khi bạn lạc lối.
你说得对,人际交往也是生活中不可或缺的一部分,不能因为事业而冷落了知己。
nǐ shuō de duì, rén jì jiāo wǎng yě shì shēng huó zhōng bù kě huò quē de yí bù fen, bù néng yīn wèi shì yè ér lěng luò le zhī jǐ.Em nói đúng, giao tiếp xã hội cũng là một phần không thể thiếu trong cuộc sống, không thể vì sự nghiệp mà lạnh nhạt với tri kỷ.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至兵法曰:“知己知彼,百战不殆。”
bīng fǎ yuē:“ zhī jǐ zhī bǐ, bǎi zhàn bú dài.”Binh pháp nói rằng: "Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng."