知名度
[zhī míng dù] [知 名 度]
danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng
指知名或被公众知晓的程度。
这家公司通过在电视上打广告,大大提高了品牌知名度。
zhè jiā gōng sī tōng guò zài diàn shì shàng dǎ guǎng gào, dà dà tí gāo le pǐn pái zhī míng dù.Công ty này thông qua quảng cáo trên truyền hình đã nâng cao đáng kể độ nhận diện thương hiệu.
对,要把竞技知名度转化为长期的职业影响力。
duì, yào bǎ jìng jì zhī míng dù zhuǎn huà wéi cháng qī de zhí yè yǐng xiǎng lì.Đúng, phải chuyển hóa độ nhận diện thi đấu thành tầm ảnh hưởng nghề nghiệp lâu dài.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这位明星靠炒作绯闻来提高知名度。
zhè wèi míng xīng kào chǎo zuò fēi wén lái tí gāo zhī míng dù.Ngôi sao này dựa vào việc thổi phồng tin đồn tình cảm để tăng độ nổi tiếng.
确实,不但能增加黏性,而且还能提升品牌的知名度。
què shí, bú dàn néng zēng jiā nián xìng, ér qiě hái néng tí shēng pǐn pái de zhī míng dù.Chính xác, không những có thể tăng độ gắn kết mà còn nâng cao độ nhận diện thương hiệu.
Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm