XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

速度

[sù dù] [速 度]

tốc độ; tốc suất; vận tốc

运动或事情进行的快慢。

他开车的速度很快。

tā kāi chē de sù dù hěn kuài.

Tốc độ lái xe của anh ấy rất nhanh.

个

好的,这样能提高速度吗?

hǎo de, zhè yàng néng tí gāo sù dù ma?

Vâng ạ, như vậy có thể nâng cao tốc độ không?

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

这种武器发射的弹速度非常快。

zhè zhǒng wǔ qì fā shè de tán sù dù fēi cháng kuài.

Đạn do loại vũ khí này bắn ra có tốc độ rất nhanh.

对,这样能提高答题速度。

duì, zhè yàng néng tí gāo dá tí sù dù.

Đúng, như vậy có thể nâng cao tốc độ trả lời.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK