进度【進度】
[jìn dù] [进 度]
tốc độ tiến triển
工作或事情进展的快慢程度。
经理要求我们每天汇报项目的最新进度。
jīng lǐ yāo qiú wǒ men měi tiān huì bào xiàng mù dì zuì xīn jìn dù.Giám đốc yêu cầu chúng tôi báo cáo tiến độ mới nhất của dự án mỗi ngày.
哪一部分资料最制约进度?
nǎ yí bù fen zī liào zuì zhì yuē jìn dù?Phần tài liệu nào kìm hãm tiến độ nhất?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免由于资金不足,工程进度迟缓。
yóu yú zī jīn bù zú, gōng chéng jìn dù chí huǎn.Do thiếu vốn nên tiến độ công trình chậm chạp.
这会直接影响公司新一轮融资的进度。
zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免