程度
[chéng dù] [程 度]
mức độ; trình độ; phạm vi
事物达到的水平或范围
他的汉语程度很高。
tā de hàn yǔ chéng dù hěn gāo.Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
好啊,你现在学到什么程度了?
hǎo a, nǐ xiàn zài xué dào shén me chéng dù le?Được chứ, hiện giờ bạn học đến trình độ nào rồi?
Trong bài: Xin gợi ý sách hay事情做到这个程度就差不多了。
shì qíng zuò dào zhè ge chéng dù jiù chà bù duō le.Việc làm đến mức này là tạm được rồi.
所以说,人工智能判罚能最大程度保证公平公正。
suǒ yǐ shuō, rén gōng zhì néng pàn fá néng zuì dà chéng dù bǎo zhèng gōng píng gōng zhèng.Thế nên mới nói, trí tuệ nhân tạo phán quyết có thể đảm bảo công bằng công chính ở mức tối đa.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao