程序
[chéng xù] [程 序]
1.quy trình; trình tự; thứ tự
办事须遵循的步骤和顺序
请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
2.chương trình máy tính
计算机中可运行的指令集合
这个程序运行得很快。
zhè ge chéng xù yùn xíng de hěn kuài.Chương trình này chạy rất nhanh.
好的,那我重新装一下程序。
hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免程序员需要灵活变换编程思路。
chéng xù yuán xū yào líng huó biàn huàn biān chéng sī lù.Lập trình viên cần linh hoạt thay đổi tư duy lập trình.