序
[xù]
thứ tự; trình tự; phần mở đầu; lời tựa
次序、开头或书前的序言。
请按照字母序排列这些单词。
qǐng àn zhào zì mǔ xù pái liè zhè xiē dān cí.Vui lòng sắp xếp các từ này theo thứ tự chữ cái.
Xếp thứ tự; viết lời tựa.
排列次序;作序。
这本诗集由著名学者序之。
zhè běn shī jí yóu zhù míng xué zhě xù zhī.Tập thơ này được học giả nổi tiếng viết lời tựa.
Mùa; thời tiết bốn mùa.
指季节或时节。
春去秋来,四序更迭变化不停。
chūn qù qiū lái, sì xù gēng dié biàn huà bù tíng.Xuân qua thu đến, bốn mùa thay đổi không ngừng.
哦?是关于简牍的编联顺序吗?
ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
好的,那我重新装一下程序。
hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好