有序
[yǒu xù] [HỮU 序]
có trật tự; có thứ tự; ngăn nắp
有次序、有规则。
在工作人员的引导下,大家有序入场。
zài gōng zuò rén yuán de yǐn dǎo xià, dà jiā yǒu xù rù chǎng.Dưới sự hướng dẫn của nhân viên, mọi người tiến vào hội trường một cách có trật tự.
确实如此,合规不是限制发展,而是为了保障整个数字生态长期有序繁荣。
què shí rú cǐ, hé guī bú shì xiàn zhì fā zhǎn, ér shì wèi le bǎo zhàng zhěng gè shù zì shēng tài cháng qī yǒu xù fán róng.Đúng là vậy, tuân thủ không phải là hạn chế phát triển, mà là để bảo đảm toàn bộ hệ sinh thái số thịnh vượng có trật tự lâu dài.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số运动员们挥舞着国旗有序入场。
yùn dòng yuán men huī wǔ zhe guó qí yǒu xù rù chǎng.Các vận động viên vẫy quốc kỳ lần lượt vào sân.
乘客们正在有序地上下火车。
chéng kè men zhèng zài yǒu xù dì shàng xià huǒ chē.Hành khách đang trật tự lên xuống tàu hỏa.