平稳【平穩】
[píng wěn] [平 稳]
êm ả; vững vàng
平安稳定,没有起伏动荡。
飞机起飞以后,飞行非常平稳。
fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.
甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。
shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān.Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪对,用闲钱合理配置,说不定会升值,而且心态更平稳。
duì, yòng xián qián hé lǐ pèi zhì, shuō bú dìng huì shēng zhí, ér qiě xīn tài gèng píng wěn.Đúng vậy, dùng tiền nhàn rỗi phân bổ hợp lý, biết đâu sẽ tăng giá trị, mà tâm lý cũng vững vàng hơn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定心率波动看起来很平稳,但肌肉疲劳严重,乳酸积累太多。
xīn lǜ bō dòng kàn qǐ lái hěn píng wěn, dàn jī ròu pí láo yán zhòng, rǔ suān jī lěi tài duō.Biến động nhịp tim trông có vẻ rất ổn định, nhưng cơ bắp mệt mỏi nghiêm trọng, axit lactic tích tụ quá nhiều.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去