平坦
[píng tǎn] [平 坦]
1.bằng phẳng; mịn; mượt
地势没有高低凹凸
这条路非常平坦,开车很舒服。
zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.
2.suôn sẻ; êm đềm (đường đời, sự nghiệp)
比喻人生或处境顺利
人生的道路从来都不是平坦的。
rén shēng de dào lù cóng lái dōu bú shì píng tǎn de.Con đường nhân sinh chưa bao giờ là bằng phẳng êm đềm cả.
我们把帐篷搭在平坦的草地上。
wǒ men bǎ zhàng péng dā zài píng tǎn de cǎo dì shàng.Chúng tôi dựng lều trên bãi cỏ bằng phẳng.
这里的地势非常平坦,适合建厂。
zhè lǐ de dì shì fēi cháng píng tǎn, shì hé jiàn chǎng.Địa thế ở đây rất bằng phẳng, thích hợp để xây nhà máy.