平原
[píng yuán] [平 原]
đồng bằng; bình nguyên
地势平坦、起伏较小的大片土地。
华北平原是中国重要的农业生产地区。
huá běi píng yuán shì zhōng guó zhòng yào de nóng yè shēng chǎn dì qū.Đồng bằng Hoa Bắc là vùng sản xuất nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.
个
高原地区的气压通常比平原低。
gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.
公平原则应该体现在每个环节。
gōng píng yuán zé yīng gāi tǐ xiàn zài měi gè huán jié.Nguyên tắc công bằng cần được thể hiện ở mọi khâu.
平原地区的农业十分发达。
píng yuán dì qū de nóng yè shí fēn fā dá.Nông nghiệp ở khu vực đồng bằng rất phát triển.