坪
[píng]
đồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)
小明,第二季度下沉市场的财报出来了,二线分店的坪效比持续走低。
xiǎo míng, dì èr jì dù xià chén shì chǎng de cái bào chū lái le, èr xiàn fēn diàn de píng xiào bǐ chí xù zǒu dī.Tiểu Minh, báo cáo tài chính quý hai của thị trường cấp thấp đã có rồi, hiệu suất doanh thu trên diện tích mặt sàn của các chi nhánh cấp hai tiếp tục sụt giảm.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性高楼的阴影遮挡了这片小草坪。
gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.
我们严禁随意践踏公园里的草坪。
wǒ men yán jìn suí yì jiàn tà gōng yuán lǐ de cǎo píng.Chúng tôi nghiêm cấm việc giẫm đạp tuỳ tiện lên thảm cỏ trong công viên.