草坪
[cǎo píng] [草 坪]
bãi cỏ
平坦且覆盖着低矮青草的场地。
许多人在公园的草坪上野餐和休息。
xǔ duō rén zài gōng yuán de cǎo píng shàng yě cān hé xiū xi.Nhiều người dã ngoại và nghỉ ngơi trên bãi cỏ trong công viên.
高楼的阴影遮挡了这片小草坪。
gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.
我们严禁随意践踏公园里的草坪。
wǒ men yán jìn suí yì jiàn tà gōng yuán lǐ de cǎo píng.Chúng tôi nghiêm cấm việc giẫm đạp tuỳ tiện lên thảm cỏ trong công viên.
小区的草坪上禁止携带宠物进入。
xiǎo qū de cǎo píng shàng jìn zhǐ xié dài chǒng wù jìn rù.Bãi cỏ của khu dân cư cấm mang thú cưng vào.