绿地【綠地】
[lǜ dì] [绿 地]
khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
城市中种植花草树木的绿化区域。
市政府计划在城市中心新建几处绿地,为市民提供休闲场所。
shì zhèng fǔ jì huà zài chéng shì zhōng xīn xīn jiàn jǐ chù lǜ dì, wèi shì mín tí gōng xiū xián chǎng suǒ.Chính quyền thành phố có kế hoạch xây dựng thêm một số khu vực xanh ở trung tâm thành phố, tạo không gian nghỉ ngơi cho người dân.
通过扩大绿地面积,可以有效促进雨水渗透与净化。
tōng guò kuò dà lǜ dì miàn jī, kě yǐ yǒu xiào cù jìn yǔ shuǐ shèn tòu yǔ jìng huà.Thông qua việc mở rộng diện tích mảng xanh, có thể thúc đẩy thẩm thấu và làm sạch nước mưa hiệu quả.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển地面水泥建筑太多,加上绿地面积减少,热量散不出去。
dì miàn shuǐ ní jiàn zhù tài duō, jiā shàng lǜ dì miàn jī jiǎn shǎo, rè liàng sàn bù chū qù.Kiến trúc xi măng trên mặt đất quá nhiều, cộng thêm diện tích cây xanh giảm đi, nhiệt lượng không tỏa ra ngoài được.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说这座大楼的围墙之外是一片绿地。
zhè zuò dà lóu de wéi qiáng zhī wài shì yí piàn lǜ dì.Bên ngoài tường bao của tòa nhà này là một bãi cỏ xanh.