XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

绿【綠】

[lǜ]

màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lu:4 mào zi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)

像草叶的颜色;口语指伴侣出轨

这个苹果很绿。

zhè ge píng guǒ hěn lǜ.

Quả táo này rất xanh.

那吃剩的饭菜呢?也扔进绿桶吗?

nà chī shèng de fàn cài ne? yě rēng jìn lǜ tǒng ma?

Vậy thức ăn thừa thì sao? Cũng vứt vào thùng xanh lá à?

Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…

我们要用心呵护这片绿色森林。

wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.

Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.

主要原因是那里缺少绿化带。

zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.

Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…