翠绿【翠綠】
[cuì lǜ] [翠 绿]
xanh-xanh lục; xanh lục bảo
像翡翠一样鲜艳的绿色
雨后的山林一片翠绿。
yǔ hòu de shān lín yí piàn cuì lǜ.Rừng núi sau cơn mưa một màu xanh lục bích.
校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。
xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.