翠
[cuì]
xanh lam ngọc; ngọc bích
苍松翠柏在严冬中依然挺拔。
cāng sōng cuì bǎi zài yán dōng zhōng yī rán tǐng bá.Cây thông cây bách vẫn sừng sững cao vút trong mùa đông giá lạnh.
她戴着一只翠绿色的玉镯。
tā dài zhe yì zhī cuì lǜ sè de yù zhuó.Cô ấy đeo một chiếc vòng tay màu xanh lục.
春天到了,山坡上到处是一片翠绿。
chūn tiān dào le, shān pō shàng dào chù shì yí piàn cuì lǜ.Mùa xuân đến, trên sườn núi đâu đâu cũng là một màu xanh mướt.