XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

土地

[tǔ dì] [土 地]

1.đất; đất đai; lãnh thổ

指田地、地面或国家领土

这里的土地非常适合种水果。

zhè lǐ de tǔ dì fēi cháng shì hé zhǒng shuǐ guǒ.

Đất đai ở đây rất thích hợp để trồng hoa quả.

2.Thổ địa (thần đất)

民间信仰中掌管一方土地的神仙

村口有一座小小的土地庙。

cūn kǒu yǒu yí zuò xiǎo xiǎo de tǔ dì miào.

Đầu làng có một ngôi miếu Thổ địa nhỏ.

片、块

确实,这种模式大大提高了土地利用效率。

què shí, zhè zhǒng mó shì dà dà tí gāo le tǔ dì lì yòng xiào lǜ.

Quả thực, mô hình này nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng đất đai.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

这个方案太棒了,完美结合了土地和可再生能源。

zhè ge fāng àn tài bàng le, wán měi jié hé le tǔ dì hé kě zài shēng néng yuán.

Phương án này quá tuyệt vời, kết hợp hoàn hảo đất đai và năng lượng tái tạo.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

这片肥沃的土地哺育了几代人。

zhè piàn féi wò de tǔ dì bǔ yù le jǐ dài rén.

Mảnh đất màu mỡ này đã nuôi dưỡng nhiều thế hệ.