土地神[tǔ dì shén] [土 地 神]Lưu từKhácvị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公 (tǔ dì gōng))Chữ trong từ土tǔđất地dìđất神shénthầnTừ cùng chữ:精神jīng shénHSK 3tinh thần土地tǔ dìHSK 4đất土豆tǔ dòuHSK 5khoai tây (lượng từ: 个 (gè))出神chū shénHSK 6mải mê留神liú shénHSK 8chú ý聚精会神jù jīng huì shénHSK 8tập trung tinh thần (thành ngữ)土匪tǔ fěiHSK 9thổ phỉ土壤tǔ rǎngHSK 9đất眼神yǎn shénHSK 9ánh mắtXem thêm (1)Ví dụ trong bài học村民在村口修了一座供奉土地神的小庙。cūn mín zài cūn kǒu xiū le yí zuò gòng fèng tǔ dì shén de xiǎo miào.Dân làng đã xây một ngôi miếu nhỏ thờ thần Thổ địa ở đầu làng.