HSK 9土匪[tǔ fěi] [土 匪]Lưu từDanh từthổ phỉ盘踞地方用武器抢劫财物的强盗过去这一带经常有土匪出没,打劫过往的商队。guò qù zhè yí dài jīng cháng yǒu tǔ fěi chū mò, dǎ jié guò wǎng de shāng duì.Trước đây vùng này thường có thổ phỉ xuất hiện, cướp bóc các đoàn buôn qua lại.Xem thêm (3)Chữ trong từ土tǔđất匪fěicướpTừ ghép:蔫土匪niān tǔ fěikẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thàTừ cùng chữ:土地tǔ dìHSK 4đất土豆tǔ dòuHSK 5khoai tây (lượng từ: 个 (gè))土壤tǔ rǎngHSK 9đất土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngHSK 9sinh ra và lớn lên ở địa phươngTừ cận nghĩa:强盗qiáng dàoHSK 6cướp (bằng vũ lực)盗dàoHSK 7ăn trộm匪徒fěi túHSK 6tên cướp胡子hú ziHSK 5râu