土豆
[tǔ dòu] [土 豆]
khoai tây (lượng từ: 个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (lượng từ: 颗 (kē))
马铃薯的俗称,台湾指花生。
今天晚饭我想做一个土豆炒肉。
jīn tiān wǎn fàn wǒ xiǎng zuò yí gè tǔ dòu chǎo ròu.Bữa tối hôm nay tôi muốn làm món khoai tây xào thịt.
个、颗
走吧,顺便再买点儿便宜的土豆。
zǒu ba, shùn biàn zài mǎi diǎn r pián yi de tǔ dòu.Đi thôi, nhân tiện mua thêm chút khoai tây rẻ.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来冬天他们把土豆存放在地下。
dōng tiān tā men bǎ tǔ dòu cún fàng zài dì xià.Mùa đông họ cất khoai tây dưới lòng đất.
削皮后的土豆要泡在水里防变色。
xiāo pí hòu de tǔ dòu yào pào zài shuǐ lǐ fáng biàn sè.Khoai tây sau khi gọt vỏ cần ngâm vào nước để tránh đổi màu.