土
[tǔ]
đất; bụi; đất sét
指土壤、泥土或泥沙尘土
地上有很多土。
dì shàng yǒu hěn duō tǔ.Trên mặt đất có rất nhiều đất.
1.quê mùa; lỗi thời
不合潮流;不时髦
大家都觉得这个发型有点土。
dà jiā dōu jué de zhè ge fà xíng yǒu diǎn tǔ.Mọi người đều cảm thấy kiểu tóc này hơi quê.
2.thuộc địa phương; dân gian
本地方的;民间的
这是我们这里的土特产。
zhè shì wǒ men zhè lǐ de tǔ tè chǎn.Đây là đặc sản địa phương của chúng tôi.
走吧,顺便再买点儿便宜的土豆。
zǒu ba, shùn biàn zài mǎi diǎn r pián yi de tǔ dòu.Đi thôi, nhân tiện mua thêm chút khoai tây rẻ.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来农民们正在土地上辛苦地工作。
nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.
确实,这种模式大大提高了土地利用效率。
què shí, zhè zhǒng mó shì dà dà tí gāo le tǔ dì lì yòng xiào lǜ.Quả thực, mô hình này nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng đất đai.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…