洋
[yáng]
đại dương; rộng lớn; ngoại quốc
地球表面连续的广阔水体,或指外国的。
大西洋是世界上第二大洋。
dà xī yáng shì shì jiè shàng dì èr dà yáng.Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.
thời trang, phong cách Tây, hiện đại
现代、时髦或具有外国风格。
她今天穿了一件非常洋气的连衣裙。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn fēi cháng yáng qì de lián yī qún.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền mang phong cách rất Tây.
王老师,我刚整理完关于海洋核污染的报告。您现在有空看看吗?
wáng lǎo shī, wǒ gāng zhěng lǐ wán guān yú hǎi yáng hé wū rǎn de bào gào. nín xiàn zài yǒu kòng kàn kàn ma?Thầy Vương, em vừa chỉnh lý xong báo cáo về ô nhiễm hạt nhân trên biển. Bây giờ thầy có rảnh xem thử không?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类海洋中有数以万计的未知生物。
hǎi yáng zhōng yǒu shǔ yǐ wàn jì de wèi zhī shēng wù.Trong đại dương có hàng vạn sinh vật chưa được biết đến.
对,在科学证据充分之前,绝不能让经济利益凌驾于海洋保护之上。
duì, zài kē xué zhèng jù chōng fèn zhī qián, jué bù néng ràng jīng jì lì yì líng jià yú hǎi yáng bǎo hù zhī shàng.Đúng, trước khi chứng cứ khoa học đầy đủ, tuyệt đối không thể để lợi ích kinh tế vượt lên trên bảo vệ đại dương.
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言