出洋
[chū yáng] [出 洋]
đi ra nước ngoài (cách nói cũ)
要是回答不上来,他就会当众出洋相。
yào shi huí dá bú shàng lái, tā jiù huì dāng zhòng chū yáng xiàng.Nếu không trả lời được, anh ấy sẽ bị mất mặt trước đám đông.
他第一次上台演讲很紧张,生怕出洋相。
tā dì yī cì shàng tái yǎn jiǎng hěn jǐn zhāng, shēng pà chū yáng xiàng.Anh ấy lần đầu lên sân khấu phát biểu rất căng thẳng, sợ bẽ mặt.
大家说话要谨慎,免得在公开场合出洋相。
dà jiā shuō huà yào jǐn shèn, miǎn de zài gōng kāi chǎng hé chū yáng xiàng.Mọi người cần ăn nói cẩn trọng để tránh biến mình thành trò cười ở nơi công cộng.