外来
[wài lái] [外 来]
bên ngoài; nước ngoài
从外部或外国传入的
我们要积极吸收外来文化的优秀成果。
wǒ men yào jī jí xī shōu wài lái wén huà de yōu xiù chéng guǒ.Chúng ta cần tích cực tiếp thu những thành quả ưu tú của văn hóa bên ngoài.
可是你想过没有,外来群体涌入很可能会直接推高生活成本。
kě shì nǐ xiǎng guo méi yǒu, wài lái qún tǐ yǒng rù hěn kě néng huì zhí jiē tuī gāo shēng huó chéng běn.Nhưng bạn từng nghĩ chưa, lượng lớn người ngoài tràn vào rất dễ trực tiếp đẩy sinh hoạt phí lên cao.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số任何外来侵略都将被坚决反击。
rèn hé wài lái qīn lüè dōu jiāng bèi jiān jué fǎn jī.Mọi sự xâm lược từ bên ngoài đều sẽ bị phản công kiên quyết.
没错,没有外来物种遗传物质,因此极易通过安全审批和生态评估。
méi cuò, méi yǒu wài lái wù zhǒng yí chuán wù zhì, yīn cǐ jí yì tōng guò ān quán shěn pī hé shēng tài píng gū.Đúng vậy, không có vật chất di truyền của sinh vật ngoại lai, cho nên cực kỳ dễ vượt qua phê duyệt an toàn và đánh giá sinh thái.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁