番
[fān]
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu
旧指外国或外族;用作姓氏
这处古迹带有浓厚的番邦特色。
zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.
主要来自线上智能设备,它的销量比去年翻了一番。
zhǔ yào lái zì xiàn shàng zhì néng shè bèi, tā de xiāo liàng bǐ qù nián fān le yì fān.Chủ yếu đến từ thiết bị thông minh trực tuyến, doanh số của nó đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu保持这份良好的心态。祝你此番考试旗开得胜,取得优异的成绩!
bǎo chí zhè fèn liáng hǎo de xīn tài. zhù nǐ cǐ fān kǎo shì qí kāi de shèng, qǔ dé yōu yì de chéng jì!Giữ vững tâm thái tốt đẹp này. Chúc em kỳ thi lần này ra quân thắng lợi, giành được thành tích xuất sắc!
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃老师的一番话深深触动了大家。
lǎo shī de yì fān huà shēn shēn chù dòng le dà jiā.Những lời của thầy giáo đã làm lay động sâu sắc mọi người.