一番
[yì fān] [一 番]
1.một hồi; một phen; một lượt
一回、一次,表示经历费力的过程。
他经过一番努力,终于成功。
tā jīng guò yì fān nǔ lì, zhōng yú chéng gōng.Anh ấy cố gắng một hồi, cuối cùng thành công.
2.một loại (phong vị, cảnh tượng)
用在景象、情调前,相当于一种
江南水乡别有一番独特的韵味。
jiāng nán shuǐ xiāng bié yǒu yì fān dú tè de yùn wèi.Vùng sông nước Giang Nam mang một nét phong vị rất riêng.
3.gấp đôi, tăng gấp một lần
指数量加倍,常与动词翻连用
短短三年内,公司的利润翻了一番。
duǎn duǎn sān nián nèi, gōng sī de lì rùn fān le yì fān.Chỉ trong ba năm ngắn ngủi, lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi.
主要来自线上智能设备,它的销量比去年翻了一番。
zhǔ yào lái zì xiàn shàng zhì néng shè bèi, tā de xiāo liàng bǐ qù nián fān le yì fān.Chủ yếu đến từ thiết bị thông minh trực tuyến, doanh số của nó đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu父亲的一番话深深地勉励了我。
fù qīn de yì fān huà shēn shēn dì miǎn lì le wǒ.Những lời của bố đã khích lệ tôi sâu sắc.
漫步在古街上,别有一番雅致。
màn bù zài gǔ jiē shàng, bié yǒu yì fān yǎ zhì.Tản bộ trên phố cổ, có một phong vị tao nhã riêng.