一度
[yī dù] [一 度]
một thời; một lần; đã từng
指过去曾经发生过一次或一段时间。
由于原材料短缺,该工厂的生产线一度陷入停滞状态。
yóu yú yuán cái liào duǎn quē, gāi gōng chǎng de shēng chǎn xiàn yí dù xiàn rù tíng zhì zhuàng tài.Do thiếu hụt nguyên liệu thô, dây chuyền sản xuất của nhà máy này từng có thời điểm rơi vào đình trệ.
这是省电型号,开整晚也用不了一度电。
zhè shì shěng diàn xíng hào, kāi zhěng wǎn yě yòng bù liǎo yí dù diàn.Đây là mẫu tiết kiệm điện, mở cả đêm cũng không dùng hết một số điện.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V现场局面一度失控,警方迅速介入。
xiàn chǎng jú miàn yí dù shī kòng, jǐng fāng xùn sù jiè rù.Cục diện tại hiện trường từng mất kiểm soát, cảnh sát đã nhanh chóng can thiệp.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底