已经
[yǐ jīng] [已 经]
đã
表示动作或状态早已完成
我已经吃饭了。
wǒ yǐ jīng chī fàn le.Tôi đã ăn cơm rồi.
小明,你在哪儿?我已经到了。
xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就这个问题我们大多已经解决了。
zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.
不用了,东西已经都在这儿了。
bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng