财经【財經】
[cái jīng] [财 经]
tài chính và kinh tế
财政和经济的总称
他每天早晨都会关注最新的财经新闻。
tā měi tiān zǎo chén dōu huì guān zhù zuì xīn de cái jīng xīn wén.Anh ấy theo dõi tin tức tài chính kinh tế mới nhất vào mỗi buổi sáng.
这家报纸每天提供最新的财经资讯。
zhè jiā bào zhǐ měi tiān tí gōng zuì xīn de cái jīng zī xùn.Tờ báo này cung cấp thông tin tài chính mới nhất mỗi ngày.
他在著名网站上开设了一个财经专栏。
tā zài zhù míng wǎng zhàn shàng kāi shè le yí gè cái jīng zhuān lán.Anh ấy đã mở một chuyên mục tài chính trên trang web nổi tiếng.