XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

财政【財政】

[cái zhèng] [财 政]

tài chính (công); thuộc về tài chính

国家或政府的收支与资金活动

政府决定增加财政支出以支持公共基础设施建设。

zhèng fǔ jué dìng zēng jiā cái zhèng zhī chū yǐ zhī chí gōng gòng jī chǔ shè shī jiàn shè.

Chính phủ quyết định tăng chi tiêu tài chính công nhằm hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng.

但这类贷款通常附带严苛的财政紧缩条件吧?

dàn zhè lèi dài kuǎn tōng cháng fù dài yán kē de cái zhèng jǐn suō tiáo jiàn ba?

Nhưng loại khoản vay này thường đi kèm điều kiện thắt lưng buộc bụng nghiêm ngặt đúng không?

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

内阁已正式任命他为财政部长。

nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.

Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.

嗯,这也直接加剧了财政部门当前的外币偿债压力。

èn, zhè yě zhí jiē jiā jù le cái zhèng bù mén dāng qián de wài bì cháng zhài yā lì.

Ừm, điều này cũng trực tiếp làm gia tăng áp lực trả nợ ngoại tệ hiện tại của ngành tài chính.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此