财政部
[cái zhèng bù] [财 政 部]
Bộ Tài chính
嗯,这也直接加剧了财政部门当前的外币偿债压力。
èn, zhè yě zhí jiē jiā jù le cái zhèng bù mén dāng qián de wài bì cháng zhài yā lì.Ừm, điều này cũng trực tiếp làm gia tăng áp lực trả nợ ngoại tệ hiện tại của ngành tài chính.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此内阁已正式任命他为财政部长。
nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.
财政部已经为受灾地区拨款。
cái zhèng bù yǐ jīng wèi shòu zāi dì qū bō kuǎn.Bộ Tài chính đã cấp kinh phí cho các vùng chịu thiên tai.