政
[zhèng]
thuộc về chính trị; chính trị; chính phủ
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
您觉得还需要出台什么样的政策呢?
nín jué de hái xū yào chū tái shén me yàng de zhèng cè ne?Thầy cảm thấy còn cần ban hành loại chính sách như thế nào nữa?
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下